Lịch âm ngày 3 tháng 11 năm 1919
Thứ Hai, 3/11/1919 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Kỷ Mùi — ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất.
3/11/1919
DƯƠNG LỊCH3Thứ Hai
Tháng 11/1919
Tháng 11/1919
ÂM LỊCH11Tháng Chín (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Kỷ Mùi
Nạp âm- Thiên Thượng Hỏa
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Mùi
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Đinh Sửu, Ất Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 3/11 năm xưa
- 1054Ngày mồng 1 tháng 10 (âl) (3-11-1054), vua Lý Thái Tông băng ở điện Trường Xuân.
Lịch tháng 11/1919
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | |||||
| 311 | 412 | 513 | 614 | 715/9 | 816 | 917 |
| 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 |
| 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 221/10 | 232 |
| 243 | 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/11/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 11 năm 1919 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất.
Ngày 3/11/1919 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Trương. Nên: Bắt giữ, Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/11/1919 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)