Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 1942
Thứ Ba, 3/2/1942 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Tân Tỵ — ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu.
3/2/1942
DƯƠNG LỊCH3Thứ Ba
Tháng 2/1942
Tháng 2/1942
ÂM LỊCH18Tháng Chạp (thiếu)
Năm Tân Tỵ
Năm Tân Tỵ
Ngày- Đinh Hợi
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Tân Sửu / Tân Tỵ
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt
Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 3/2 năm xưa
- 1802Trận Trấn Ninh (1802) là trận kịch chiến cuối cùng giữa quân Tây Sơn và quân chúa Nguyễn, xảy ra vào tháng Giêng năm Nhâm Tuất (3 tháng 2 năm 1802) và kết thúc sau một thời gian ngắn (không rõ ngày), ở Trấn Ninh (Quảng Bình, Việt Nam).
- 1930Ngày 3/2/1930, Người triệu tập hội nghị hợp nhất tại Cửu Long (Hương Cảng) để thống nhất các nhóm tại Cộng Sản trong nước thành Đảng Cộng Sản Việt Nam.
- 19303-2-1930 :Đảng Cộng Sản Việt Nam được thành lập.
- 1930Ngày 3-2-1930 (mùng 5 tết Canh Ngọ) công nhân Phú Riềng chiếm đồn điền trong một ngày - Ngày Tự Do đầu tiên!
- 1930Có thể nói từ khi Việt Nam Thanh niên cách mạng Đồng chí Hội thành lập (6-1925) đến khi Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (3-2-1930) cũng là lúc xuất hiện các tổ chức công đoàn đầu tiên trong lịch sử phong trào công nhân nước ta.
Lịch tháng 2/1942
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | ||||||
| 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 |
| 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 151/1 |
| 162 | 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 |
| 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/2/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 2 năm 1942 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Tân Sửu.
Ngày 3/2/1942 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Vĩ. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/2/1942 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)