Đại Cát

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 2091

Thứ Bảy, 3/2/2091 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Canh Tuất — ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Sửu.

3/2/2091
DƯƠNG LỊCH3Thứ Bảy
Tháng 2/2091
ÂM LỊCH16Tháng Chạp (đủ)
Năm Canh Tuất
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam 1930
Ngày
Kỷ Sửu
Nạp âm
Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm
Kỷ Sửu / Canh Tuất
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Đinh Mùi, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 3/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 3/2 →

Lịch tháng 2/2091

T2T3T4T5T6T7CN
114215/12316417
51861972082192210231124
122513261427152816291730181/1
192203214225236247258
26927102811

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 3/2/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 2 năm 2091 dương lịch là ngày 16 tháng Chạp năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 3/2/2091 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Liễu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 3/2/2091 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)