Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2091
Thứ Ba, 6/2/2091 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Canh Tuất — ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Sửu.
6/2/2091
DƯƠNG LỊCH6Thứ Ba
Tháng 2/2091
Tháng 2/2091
ÂM LỊCH19Tháng Chạp (đủ)
Năm Canh Tuất
Năm Canh Tuất
Ngày- Nhâm Thìn
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Kỷ Sửu / Canh Tuất
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 6/2 năm xưa
- 1859+ Ngày 6 tháng 2 năm 1859, tức
Lịch tháng 2/2091
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/12 | 316 | 417 | |||
| 518 | 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 | 1124 |
| 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 1730 | 181/1 |
| 192 | 203 | 214 | 225 | 236 | 247 | 258 |
| 269 | 2710 | 2811 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/2/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 2 năm 2091 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Canh Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 6/2/2091 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Lập hợp đồng, Săn bắn, Đánh cá, Khai trương.
Giờ hoàng đạo ngày 6/2/2091 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)