Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2000
Thứ Hai, 3/4/2000 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Canh Thìn — ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão.
3/4/2000
DƯƠNG LỊCH3Thứ Hai
Tháng 4/2000
Tháng 4/2000
ÂM LỊCH29Tháng Hai (đủ)
Năm Canh Thìn
Năm Canh Thìn
Ngày- Tân Mão
Nạp âm- Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Mão / Canh Thìn
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Trương (Thái Âm) — Xấu
Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 3/4 năm xưa
- 1882sà-lúp đưa quân đến Hà Nội ngày 3 tháng 4 năm 1882, rồi
- 1917Ngày 3-4-1917, Lê-nin về nước.
- 1965Ngày 3-4-1965, biên đội không quân Phạm Ngọc Lan bắn rơi 2 máy bay phản lực hiện đại F8 trên vùng trời Hàm Rồng Thanh Hoá.
- 1975Chiến dịch Tây Nguyên (từ 4 tháng 3 đến 3 tháng 4 năm 1975), mật danh Chiến dịch 275, là chiến dịch mở đầu cuộc Tổng tấn công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 do Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam phát động tấn công.
- 2004được thực hiện vào tháng 3 - 4 năm 2004 xung quanh Gò Ô
Lịch tháng 4/2000
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | |||||
| 329 | 430 | 51/3 | 62 | 73 | 84 | 95 |
| 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 | 1511 | 1612 |
| 1713 | 1814 | 1915/3 | 2016 | 2117 | 2218 | 2319 |
| 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/4/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 4 năm 2000 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Canh Thìn âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mão.
Ngày 3/4/2000 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Trương. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 3/4/2000 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)