Lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 2098
Thứ Năm, 3/4/2098 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Mậu Ngọ — ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn.
3/4/2098
DƯƠNG LỊCH3Thứ Năm
Tháng 4/2098
Tháng 4/2098
ÂM LỊCH2Tháng Ba (thiếu)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Ất Sửu
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Bính Thìn / Mậu Ngọ
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 3/4 năm xưa
- 1882sà-lúp đưa quân đến Hà Nội ngày 3 tháng 4 năm 1882, rồi
- 1917Ngày 3-4-1917, Lê-nin về nước.
- 1965Ngày 3-4-1965, biên đội không quân Phạm Ngọc Lan bắn rơi 2 máy bay phản lực hiện đại F8 trên vùng trời Hàm Rồng Thanh Hoá.
- 1975Chiến dịch Tây Nguyên (từ 4 tháng 3 đến 3 tháng 4 năm 1975), mật danh Chiến dịch 275, là chiến dịch mở đầu cuộc Tổng tấn công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 do Quân Giải phóng miền Nam Việt Nam phát động tấn công.
- 2004được thực hiện vào tháng 3 - 4 năm 2004 xung quanh Gò Ô
Lịch tháng 4/2098
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 130 | 21/3 | 32 | 43 | 54 | 65 | |
| 76 | 87 | 98 | 109 | 1110 | 1211 | 1312 |
| 1413 | 1514 | 1615/3 | 1716 | 1817 | 1918 | 2019 |
| 2120 | 2221 | 2322 | 2423 | 2524 | 2625 | 2726 |
| 2827 | 2928 | 3029 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/4/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 4 năm 2098 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Ất Sửu, tháng Bính Thìn.
Ngày 3/4/2098 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Khai, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 3/4/2098 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)