Lịch âm ngày 3 tháng 5 năm 1979
Thứ Năm, 3/5/1979 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Kỷ Mùi — ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Tỵ.
3/5/1979
DƯƠNG LỊCH3Thứ Năm
Tháng 5/1979
Tháng 5/1979
ÂM LỊCH8Tháng Tư (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Canh Ngọ
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Kỷ Mùi
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 3/5 năm xưa
- 1954Đêm 3/5/1954, bộ đội ta chỉ cách sở chỉ huy của địch 300m.
Lịch tháng 5/1979
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | 510 | 611 | |
| 712 | 813 | 914 | 1015/4 | 1116 | 1217 | 1318 |
| 1419 | 1520 | 1621 | 1722 | 1823 | 1924 | 2025 |
| 2126 | 2227 | 2328 | 2429 | 2530 | 261/5 | 272 |
| 283 | 294 | 305 | 316 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 3/5/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 3 tháng 5 năm 1979 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 3/5/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Giác. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/5/1979 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)