Đại Cát

Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 1998

Thứ Sáu, 30/1/1998 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Mậu Dần — ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần.

30/1/1998
DƯƠNG LỊCH30Thứ Sáu
Tháng 1/1998
ÂM LỊCH3Tháng Giêng (đủ)
Năm Mậu Dần
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Tết nguyên đán - Mùng Ba
Ngày
Đinh Sửu
Nạp âm
Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm
Giáp Dần / Mậu Dần
Tiết khí
Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung
Tân Mùi, Kỷ Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Vãng Vong, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 30/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 30/1 →

Lịch tháng 1/1998

T2T3T4T5T6T7CN
14253647
586971081191210131114
1215/12131614171518161917201821
1922202321242225232624272528
26292730281/1292303314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 30/1/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 1 năm 1998 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Mậu Dần âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Dần.
Ngày 30/1/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Lâu. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài, Đặt cối xay. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 30/1/1998 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)