Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1998
Thứ Ba, 6/1/1998 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Đinh Sửu — ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu.
6/1/1998
DƯƠNG LỊCH6Thứ Ba
Tháng 1/1998
Tháng 1/1998
ÂM LỊCH9Tháng Chạp (đủ)
Năm Đinh Sửu
Năm Đinh Sửu
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Quý Sửu / Đinh Sửu
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 6/1 năm xưa
- 19466-1-1946 :Tổng tuyển cử bầu cử Quốc hội đầu tiên sau thắng lợi Cách mạng tháng Tám 1945
- 1946Ngày 6 tháng 1 năm 1946, báo chí xuất bản hôm đó đều dành vị trí trang trọng nhất, giới thiệu cuộc tổng tuyển cử đầu tiên trong lịch sử dân tộc.
- 1946Những thành tựu rực rỡ, những trang sử vẻ vang của Quốc hội nước ta gắn liền với từng bước đi của dân tộc được bắt đầu từ ngày 6 tháng 1 năm 1946, ngày tổng tuyển cử đầu tiên của nhân dân Việt Nam.
- 197513-12-1974 đến 6-1-1975 :Chiến dịch đường số 14-Phước Long.
- 1975Tuy không nằm trong chiến dịch Tây Nguyên nhưng trận Phước Long (từ đêm 13 tháng 12 năm 1974 đến ngày 6 tháng 1 năm 1975) có ý nghĩa như một trận đánh trinh sát chiến lược, thử sức đối với hai bên cũng như thăm dò phản ứng của quốc tế, nhất là của Hoa Kỳ để mở đầu cho những diễn biến tiếp theo của Chiến dịch Mùa Xuân 1975 đưa đến sự sụp đổ của Quân lực Việt Nam Cộng hòa và chính quyền Việt Nam Cộng hòa.
Lịch tháng 1/1998
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | |||
| 58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 |
| 1215/12 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 |
| 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 |
| 2629 | 2730 | 281/1 | 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/1/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 1 năm 1998 dương lịch là ngày 9 tháng Chạp năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu.
Ngày 6/1/1998 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Chủy. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Nhập tài. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 6/1/1998 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)