Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1942
Thứ Sáu, 30/10/1942 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Nhâm Ngọ — ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất.
30/10/1942
DƯƠNG LỊCH30Thứ Sáu
Tháng 10/1942
Tháng 10/1942
ÂM LỊCH21Tháng Chín (thiếu)
Năm Nhâm Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Canh Tuất / Nhâm Ngọ
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Lịch tháng 10/1942
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | 324 | 425 | |||
| 526 | 627 | 728 | 829 | 930 | 101/9 | 112 |
| 123 | 134 | 145 | 156 | 167 | 178 | 189 |
| 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 | 2415/9 | 2516 |
| 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 | 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/10/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 10 năm 1942 dương lịch là ngày 21 tháng Chín năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất.
Ngày 30/10/1942 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Quỷ. Nên: Cúng tế, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/10/1942 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)