Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1995
Thứ Bảy, 30/9/1995 dương lịch là ngày 7 tháng Tám nhuận năm Ất Hợi — ngày Giáp Tý, tháng Ất Dậu.
30/9/1995
DƯƠNG LỊCH30Thứ Bảy
Tháng 9/1995
Tháng 9/1995
ÂM LỊCH7Tháng Tám nhuận (đủ)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Giáp Tý
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Ất Dậu / Ất Hợi
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: Thiên Lại, Vãng Vong, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 9/1995
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | ||||
| 410 | 511 | 612 | 713 | 814 | 915/8 | 1016 |
| 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 |
| 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 241/8N |
| 252 | 263 | 274 | 285 | 296 | 307 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 30/9/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 9 năm 1995 dương lịch là ngày 7 tháng Tám nhuận năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Tý, tháng Ất Dậu.
Ngày 30/9/1995 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bình, sao Đê. Nên: Cúng tế, Sửa đường, Sửa tường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 30/9/1995 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)