Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1995

Thứ Bảy, 9/9/1995 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Ất Hợi — ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu.

9/9/1995
DƯƠNG LỊCH9Thứ Bảy
Tháng 9/1995
ÂM LỊCH15Tháng Tám (thiếu)
Năm Ất Hợi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Tết trung thu
Ngày
Quý Mão
Nạp âm
Kim Bạch Kim
Tháng / Năm
Ất Dậu / Ất Hợi
Tiết khí
Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Nữ (Thổ) — Xấu

Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.

Thần trực ngày: Minh Đường

Văn khấn cho ngày này

Ngày 9/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 9/9 →

Lịch tháng 9/1995

T2T3T4T5T6T7CN
172839
410511612713814915/81016
1117121813191420152116221723
182419252026212722282329241/8N
252263274285296307

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/9/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 9 năm 1995 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Quý Mão, tháng Ất Dậu.
Ngày 9/9/1995 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Nữ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 9/9/1995 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)