Đại Cát

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2006

Thứ Bảy, 30/9/2006 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Bính Tuất — ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu.

30/9/2006
DƯƠNG LỊCH30Thứ Bảy
Tháng 9/2006
ÂM LỊCH9Tháng Tám (đủ)
Năm Bính Tuất
Ngày bình thường
Hôm nay
Hội chọi trâu Đồ Sơn
Ngày
Nhâm Tuất
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Đinh Dậu / Bính Tuất
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hại.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Vị (Thổ) — Tốt

Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.

Thần trực ngày: Thiên Lao

Lịch tháng 9/2006

T2T3T4T5T6T7CN
19210311
412513614715/7N8169171018
1119122013211422152316241725
1826192720282129221/8232243
254265276287298309

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 30/9/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 9 năm 2006 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu.
Ngày 30/9/2006 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Vị. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng. Không nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 30/9/2006 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)