Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2006
Thứ Tư, 6/9/2006 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy nhuận năm Bính Tuất — ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thân.
6/9/2006
DƯƠNG LỊCH6Thứ Tư
Tháng 9/2006
Tháng 9/2006
ÂM LỊCH14Tháng Bảy nhuận (thiếu)
Năm Bính Tuất
Năm Bính Tuất
Ngày- Mậu Tuất
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Bính Thân / Bính Tuất
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Sâm (Thủy) — Tốt
Vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, buôn bán phát tài, cưới hỏi tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 6/9 năm xưa
- 14096/9/1409, quân Minh giao chiến với quân Hậu Trần ở cửa
Lịch tháng 9/2006
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | 210 | 311 | ||||
| 412 | 513 | 614 | 715/7N | 816 | 917 | 1018 |
| 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 | 1624 | 1725 |
| 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 221/8 | 232 | 243 |
| 254 | 265 | 276 | 287 | 298 | 309 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/9/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 9 năm 2006 dương lịch là ngày 14 tháng Bảy nhuận năm Bính Tuất âm lịch, tức ngày Mậu Tuất, tháng Bính Thân.
Ngày 6/9/2006 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Sâm. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2006 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)