Đại Cát

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 2064

Thứ Ba, 30/9/2064 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Giáp Thân — ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu.

30/9/2064
DƯƠNG LỊCH30Thứ Ba
Tháng 9/2064
ÂM LỊCH20Tháng Tám (thiếu)
Năm Giáp Thân
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội đền Kiếp Bạc
Ngày
Đinh Mão
Nạp âm
Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm
Quý Dậu / Giáp Thân
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Vĩ (Hỏa) — Tốt

Tốt cho cưới hỏi, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến, xây nhà.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 9/2064

T2T3T4T5T6T7CN
120221322423524625726
8279281029111/8122133144
15516617718819920102111
2212231324142515/8261627172818
29193020

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 30/9/2064 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 30 tháng 9 năm 2064 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Giáp Thân âm lịch, tức ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu.
Ngày 30/9/2064 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Vĩ. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 30/9/2064 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)