Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 2049
Thứ Sáu, 31/12/2049 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ — ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu.
31/12/2049
DƯƠNG LỊCH31Thứ Sáu
Tháng 12/2049
Tháng 12/2049
ÂM LỊCH7Tháng Chạp (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Canh Thìn
Nạp âm- Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 12/2049
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | 28 | 39 | 410 | 511 | ||
| 612 | 713 | 814 | 915/11 | 1016 | 1117 | 1218 |
| 1319 | 1420 | 1521 | 1622 | 1723 | 1824 | 1925 |
| 2026 | 2127 | 2228 | 2329 | 2430 | 251/12 | 262 |
| 273 | 284 | 295 | 306 | 317 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/12/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 12 năm 2049 dương lịch là ngày 7 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu.
Ngày 31/12/2049 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Quỷ. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 31/12/2049 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)