Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 1994
Thứ Năm, 31/3/1994 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Giáp Tuất — ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão.
31/3/1994
DƯƠNG LỊCH31Thứ Năm
Tháng 3/1994
Tháng 3/1994
ÂM LỊCH20Tháng Hai (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Đinh Mão / Giáp Tuất
Tiết khí- Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 31/3 năm xưa
- 1935Đại hội được triệu tập từ ngày 27 đến 31-3-1935, tại Ma Cao.
- 196831-3-1968 :Tổng thống Mỹ Giônxơn tuyên bố ngừng ném bom miền Bắc.
- 1968Ngày 31-3-1968, Tổng thống Giônxơn chính thức tuyên bố ngừng mọi hoạt động không quân, hải quân chống nước VNDCCH từ vĩ tuyến 20 trở ra; đồng ý với Chính phủ VNDCCH bước vào đàm phán, đồng thời tuyên bố rút lui ứng cử Tổng thống Mỹ nhiệm kỳ 2.
- 196830-1 đến 31-3-1968 :Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968.
- 1968Sau cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1968, ngày 31/3/1968, Johnson tuyên bố 3 điểm: Một là, Mỹ đơn phương ngưng ném bom đánh phá miền Bắc từ vĩ tuyến 20 trở ra.
Lịch tháng 3/1994
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 120 | 221 | 322 | 423 | 524 | 625 | |
| 726 | 827 | 928 | 1029 | 1130 | 121/2 | 132 |
| 143 | 154 | 165 | 176 | 187 | 198 | 209 |
| 2110 | 2211 | 2312 | 2413 | 2514 | 2615/2 | 2716 |
| 2817 | 2918 | 3019 | 3120 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/3/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 3 năm 1994 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão.
Ngày 31/3/1994 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Kết hôn, Tắm gội, Cắt tóc, Dựng cột, gác đòn, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ.
Giờ hoàng đạo ngày 31/3/1994 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)