Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1913
Thứ Năm, 31/7/1913 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Quý Sửu — ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi.
31/7/1913
DƯƠNG LỊCH31Thứ Năm
Tháng 7/1913
Tháng 7/1913
ÂM LỊCH28Tháng Sáu (thiếu)
Năm Quý Sửu
Năm Quý Sửu
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Quý Sửu
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Chu Tước
Lịch tháng 7/1913
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | 329 | 41/6 | 52 | 63 | |
| 74 | 85 | 96 | 107 | 118 | 129 | 1310 |
| 1411 | 1512 | 1613 | 1714 | 1815/6 | 1916 | 2017 |
| 2118 | 2219 | 2320 | 2421 | 2522 | 2623 | 2724 |
| 2825 | 2926 | 3027 | 3128 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 31/7/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 7 năm 1913 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Quý Sửu âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 31/7/1913 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Đẩu. Nên: Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 31/7/1913 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)