Đại Cát

Lịch âm ngày 31 tháng 8 năm 1991

Thứ Bảy, 31/8/1991 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Tân Mùi — ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân.

31/8/1991
DƯƠNG LỊCH31Thứ Bảy
Tháng 8/1991
ÂM LỊCH22Tháng Bảy (thiếu)
Năm Tân Mùi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Bính Thân / Tân Mùi
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Liễu (Thổ) — Xấu

Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 31/8 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 31/8 →

Lịch tháng 8/1991

T2T3T4T5T6T7CN
121222323424
525626727828929101/7112
123134145156167178189
191020112112221323142415/72516
261727182819292030213122

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 31/8/1991 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 31 tháng 8 năm 1991 dương lịch là ngày 22 tháng Bảy năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân.
Ngày 31/8/1991 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà, Bắt giữ.
Giờ hoàng đạo ngày 31/8/1991 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)