Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2053
Thứ Bảy, 4/1/2053 dương lịch là ngày 15 tháng Mười Một năm Nhâm Thân — ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tý.
4/1/2053
DƯƠNG LỊCH4Thứ Bảy
Tháng 1/2053
Tháng 1/2053
ÂM LỊCH15Tháng Mười Một (đủ)
Năm Nhâm Thân
Năm Nhâm Thân
Ngày- Canh Tý
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Nhâm Tý / Nhâm Thân
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Lục Hợp, Thiên Y. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 1/2053
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415/11 | 516 | ||
| 617 | 718 | 819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 |
| 1324 | 1425 | 1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 1930 |
| 201/12 | 212 | 223 | 234 | 245 | 256 | 267 |
| 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/1/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 1 năm 2053 dương lịch là ngày 15 tháng Mười Một năm Nhâm Thân âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tý.
Ngày 4/1/2053 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/1/2053 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)