Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1904
Thứ Năm, 4/2/1904 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Quý Mão — ngày Mậu Thìn, tháng Ất Sửu.
4/2/1904
DƯƠNG LỊCH4Thứ Năm
Tháng 2/1904
Tháng 2/1904
ÂM LỊCH19Tháng Chạp (đủ)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Ất Sửu / Quý Mão
Tiết khí- Đại hàn — rét đậm
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Sát, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 4/2 năm xưa
- 1785Ngày 4 tháng 2 năm 1785, vua Xiêm nhận được
- 1968Hai đội an ninh vũ trang, đội 1 có 15 đồng chí và một số bộ phận của Bộ Tư lệnh Tiền phương II, ngày 4/2/1968 vào đến đường Hậu Giang thì gặp địch, chiến đấu quyết liệt diệt 37 tên cảnh sát, trong đó có tên Phó Ty cảnh sát quận 6, sau đó chuyển về Phú Hữu chống càn diệt 37 tên, làm bị thương nhiều tên khác.
Lịch tháng 2/1904
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | 722 |
| 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 |
| 1530 | 161/1 | 172 | 183 | 194 | 205 | 216 |
| 227 | 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 |
| 2914 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 2 năm 1904 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Ất Sửu.
Ngày 4/2/1904 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Khuê. Nên: Sửa đường, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/2/1904 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)