Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 1904
Thứ Hai, 8/2/1904 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Quý Mão — ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu.
8/2/1904
DƯƠNG LỊCH8Thứ Hai
Tháng 2/1904
Tháng 2/1904
ÂM LỊCH23Tháng Chạp (đủ)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Ất Sửu / Quý Mão
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Thiên Đức Hợp. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Văn khấn cho ngày này
Ngày 8/2 năm xưa
- 18808-2-1880 :Tổng thống Pháp ký Sắc lệnh thành lập Hội đồng thuộc địa Nam Kỳ.
- 19418-2-1941 :Lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc trờ về nước, đặt căn cứ tại Pác Bó.
- 1941Ngày 8-2-1941, Người về ở tại Pác Bó (Cao Bằng) và bắt tay vào việc chuẩn bị triệu tập Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ VIII.
- 1941Ngày 8/2/1941 sau nhiều năm bôn ba ở nước ngoài, Bác Hồ đã về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
- 1971Ngày 8 tháng 2 năm 1971, mở màn Chiến dịch Lam Sơn 719, mũi chủ yếu của Quân lực Việt Nam Cộng hòa do chiến đoàn đặc nhiệm gồm Lữ đoàn dù số 1, hai Thiết đoàn 11, 17 tiến công theo trục Đường 9 bằng cơ giới và thiết giáp, trong khi Tiểu đoàn 9 thuộc Lữ đoàn dù số 1 cơ động bằng máy bay lên thẳng, đổ bộ đánh chiếm Bản Đông.
Lịch tháng 2/1904
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | 722 |
| 823 | 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 |
| 1530 | 161/1 | 172 | 183 | 194 | 205 | 216 |
| 227 | 238 | 249 | 2510 | 2611 | 2712 | 2813 |
| 2914 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/2/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 2 năm 1904 dương lịch là ngày 23 tháng Chạp năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu.
Ngày 8/2/1904 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Tất. Nên: Cúng tế, Chữa bệnh, Phá dỡ, Đàm ân, Cứu tế, Giải trừ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/2/1904 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)