Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2011

Thứ Sáu, 4/2/2011 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Tân Mão — ngày Canh Dần, tháng Canh Dần.

4/2/2011
DƯƠNG LỊCH4Thứ Sáu
Tháng 2/2011
ÂM LỊCH2Tháng Giêng (đủ)
Năm Tân Mão
Ngày bình thường
Hôm nay
Tết nguyên đán - Mùng hai
Ngày
Canh Dần
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm
Canh Dần / Tân Mão
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Đức, Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Ngưu (Kim) — Xấu

Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Ngày 4/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 4/2 →

Lịch tháng 2/2011

T2T3T4T5T6T7CN
12923031/1425364
75869710811912101311
1412151316141715/1181619172018
2119222023212422252326242725
2826

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/2/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 2 năm 2011 dương lịch là ngày 2 tháng Giêng năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Canh Dần, tháng Canh Dần.
Ngày 4/2/2011 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Kiến, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 4/2/2011 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)