Lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 1966
Thứ Sáu, 4/3/1966 dương lịch là ngày 13 tháng Hai năm Bính Ngọ — ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão.
4/3/1966
DƯƠNG LỊCH4Thứ Sáu
Tháng 3/1966
Tháng 3/1966
ÂM LỊCH13Tháng Hai (đủ)
Năm Bính Ngọ
Năm Bính Ngọ
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Tân Mão / Bính Ngọ
Tiết khí- Vũ thủy — mưa ẩm
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 3/1966
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | 615/2 | |
| 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 |
| 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 |
| 2130 | 221/3 | 232 | 243 | 254 | 265 | 276 |
| 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/3/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 3 năm 1966 dương lịch là ngày 13 tháng Hai năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão.
Ngày 4/3/1966 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/3/1966 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)