Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1929
Thứ Năm, 4/7/1929 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Kỷ Tỵ — ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ.
4/7/1929
DƯƠNG LỊCH4Thứ Năm
Tháng 7/1929
Tháng 7/1929
ÂM LỊCH28Tháng Năm (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Canh Ngọ / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Ngày 4/7 năm xưa
- 1860đêm 3 và 4 tháng 7 năm 1860, 3.000 quân của ông đã anh
Lịch tháng 7/1929
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 630 | 71/6 |
| 82 | 93 | 104 | 115 | 126 | 137 | 148 |
| 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 | 2115/6 |
| 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 | 2822 |
| 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/7/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 7 năm 1929 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Canh Ngọ.
Ngày 4/7/1929 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Định, sao Giác. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 4/7/1929 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)