Lịch âm ngày 7 tháng 7 năm 1929
Chủ Nhật, 7/7/1929 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ — ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi.
7/7/1929
DƯƠNG LỊCH7Chủ Nhật
Tháng 7/1929
Tháng 7/1929
ÂM LỊCH1Tháng Sáu (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Tân Mùi / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 7/1929
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 630 | 71/6 |
| 82 | 93 | 104 | 115 | 126 | 137 | 148 |
| 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 | 2115/6 |
| 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 | 2822 |
| 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/7/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 7 năm 1929 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Tân Mùi.
Ngày 7/7/1929 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Phòng. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/7/1929 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)