Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1951
Thứ Tư, 4/7/1951 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Tân Mão — ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mùi.
4/7/1951
DƯƠNG LỊCH4Thứ Tư
Tháng 7/1951
Tháng 7/1951
ÂM LỊCH1Tháng Sáu (đủ)
Năm Tân Mão
Năm Tân Mão
Ngày- Ất Tỵ
Nạp âm- Phúc Đăng Hỏa
Tháng / Năm- Ất Mùi / Tân Mão
Tiết khí- Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung- Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Văn khấn cho ngày này
Ngày 4/7 năm xưa
- 1860đêm 3 và 4 tháng 7 năm 1860, 3.000 quân của ông đã anh
Lịch tháng 7/1951
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 128 | ||||||
| 229 | 330 | 41/6 | 52 | 63 | 74 | 85 |
| 96 | 107 | 118 | 129 | 1310 | 1411 | 1512 |
| 1613 | 1714 | 1815/6 | 1916 | 2017 | 2118 | 2219 |
| 2320 | 2421 | 2522 | 2623 | 2724 | 2825 | 2926 |
| 3027 | 3128 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/7/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 7 năm 1951 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Ất Tỵ, tháng Ất Mùi.
Ngày 4/7/1951 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Chẩn. Nên: Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/7/1951 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)