Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1986

Thứ Năm, 4/9/1986 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Bính Dần — ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu.

4/9/1986
DƯƠNG LỊCH4Thứ Năm
Tháng 9/1986
ÂM LỊCH1Tháng Tám (đủ)
Năm Bính Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Đinh Dậu / Bính Dần
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Bình

Tốt cho mọi việc.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Câu Trần

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 9/1986

T2T3T4T5T6T7CN
12722832941/8526374
859610711812913101411
1512161317141815/8191620172118
2219232024212522262327242825
29263027

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/9/1986 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 9 năm 1986 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Bính Dần âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Đinh Dậu.
Ngày 4/9/1986 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bình, sao Tỉnh. Nên: Xuất hành, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Sửa đường, Sửa tường. Không nên: Kết hôn, Kê giường, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/1986 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)