Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2011
Chủ Nhật, 4/9/2011 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Tân Mão — ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu.
4/9/2011
DƯƠNG LỊCH4Chủ Nhật
Tháng 9/2011
Tháng 9/2011
ÂM LỊCH7Tháng Tám (thiếu)
Năm Tân Mão
Năm Tân Mão
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Tân Mão
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 9/2011
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | |||
| 58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 |
| 1215/8 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 |
| 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 |
| 2629 | 271/9 | 282 | 293 | 304 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/9/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 9 năm 2011 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Tân Mão âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu.
Ngày 4/9/2011 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Tinh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2011 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)