Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1964
Chủ Nhật, 5/1/1964 dương lịch là ngày 21 tháng Mười Một năm Quý Mão — ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý.
5/1/1964
DƯƠNG LỊCH5Chủ Nhật
Tháng 1/1964
Tháng 1/1964
ÂM LỊCH21Tháng Mười Một (đủ)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Quý Sửu
Nạp âm- Tang Đố Mộc
Tháng / Năm- Giáp Tý / Quý Mão
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Vãng Vong, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 5/1 năm xưa
- 1874tháng 12 năm 1873 đến ngày 05 tháng 1 năm 1874.
Lịch tháng 1/1964
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 117 | 218 | 319 | 420 | 521 | ||
| 622 | 723 | 824 | 925 | 1026 | 1127 | 1228 |
| 1329 | 1430 | 151/12 | 162 | 173 | 184 | 195 |
| 206 | 217 | 228 | 239 | 2410 | 2511 | 2612 |
| 2713 | 2814 | 2915/12 | 3016 | 3117 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/1/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 1 năm 1964 dương lịch là ngày 21 tháng Mười Một năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý.
Ngày 5/1/1964 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Trừ, sao Phòng. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Lập hợp đồng, Bắt giữ, Săn bắn, Phong tước.
Giờ hoàng đạo ngày 5/1/1964 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)