Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 2075
Thứ Ba, 5/11/2075 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Ất Mùi — ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất.
5/11/2075
DƯƠNG LỊCH5Thứ Ba
Tháng 11/2075
Tháng 11/2075
ÂM LỊCH27Tháng Chín (thiếu)
Năm Ất Mùi
Năm Ất Mùi
Ngày- Canh Tý
Nạp âm- Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm- Bính Tuất / Ất Mùi
Tiết khí- Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung- Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức, Thời Đức, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tai Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Dực (Hỏa) — Tốt
Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 11/2075
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 123 | 224 | 325 | ||||
| 426 | 527 | 628 | 729 | 81/10 | 92 | 103 |
| 114 | 125 | 136 | 147 | 158 | 169 | 1710 |
| 1811 | 1912 | 2013 | 2114 | 2215/10 | 2316 | 2417 |
| 2518 | 2619 | 2720 | 2821 | 2922 | 3023 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/11/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 11 năm 2075 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Ất Mùi âm lịch, tức ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất.
Ngày 5/11/2075 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Làm giấy tờ, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 5/11/2075 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)