Đại Cát

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1971

Thứ Sáu, 5/2/1971 dương lịch là ngày 10 tháng Giêng năm Tân Hợi — ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần.

5/2/1971
DƯƠNG LỊCH5Thứ Sáu
Tháng 2/1971
ÂM LỊCH10Tháng Giêng (thiếu)
Năm Tân Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Hội đua voi
Ngày
Tân Dậu
Nạp âm
Thạch Lựu Mộc
Tháng / Năm
Canh Dần / Tân Hợi
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Thiên Lại, Tứ Phế.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Nguy

Mọi việc đều nên thận trọng.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 5/2 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 5/2 →

Lịch tháng 2/1971

T2T3T4T5T6T7CN
16273849510611712
8139141015/11116121713181419
1520162117221823192420252126
222723282429251/2262273284

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 5/2/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 2 năm 1971 dương lịch là ngày 10 tháng Giêng năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần.
Ngày 5/2/1971 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 5/2/1971 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)