Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 1977
Thứ Năm, 5/5/1977 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Đinh Tỵ — ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn.
5/5/1977
DƯƠNG LỊCH5Thứ Năm
Tháng 5/1977
Tháng 5/1977
ÂM LỊCH18Tháng Ba (đủ)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Giáp Thìn / Đinh Tỵ
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 5/1977
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | ||||||
| 215/3 | 316 | 417 | 518 | 619 | 720 | 821 |
| 922 | 1023 | 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 |
| 1629 | 1730 | 181/4 | 192 | 203 | 214 | 225 |
| 236 | 247 | 258 | 269 | 2710 | 2811 | 2912 |
| 3013 | 3114 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/5/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 5 năm 1977 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn.
Ngày 5/5/1977 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Phá, sao Giác. Nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Bắt giữ, Nạp thái (ăn hỏi), Chuyển nhà, Nhập trạch. Không nên: Kết hôn.
Giờ hoàng đạo ngày 5/5/1977 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)