Lịch âm ngày 5 tháng 5 năm 2039
Thứ Năm, 5/5/2039 dương lịch là ngày 13 tháng Tư năm Kỷ Mùi — ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ.
5/5/2039
DƯƠNG LỊCH5Thứ Năm
Tháng 5/2039
Tháng 5/2039
ÂM LỊCH13Tháng Tư (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Đinh Hợi
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Kỷ Tỵ / Kỷ Mùi
Tiết khí- Cốc vũ — mưa rào
Tuổi xung- Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Vãng Vong, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt
Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 5/2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 19 | ||||||
| 210 | 311 | 412 | 513 | 614 | 715/4 | 816 |
| 917 | 1018 | 1119 | 1220 | 1321 | 1422 | 1523 |
| 1624 | 1725 | 1826 | 1927 | 2028 | 2129 | 2230 |
| 231/5 | 242 | 253 | 264 | 275 | 286 | 297 |
| 308 | 319 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/5/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 5 năm 2039 dương lịch là ngày 13 tháng Tư năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 5/5/2039 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Tỉnh. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/5/2039 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)