Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1955
Thứ Hai, 5/9/1955 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Ất Mùi — ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân.
5/9/1955
DƯƠNG LỊCH5Thứ Hai
Tháng 9/1955
Tháng 9/1955
ÂM LỊCH19Tháng Bảy (thiếu)
Năm Ất Mùi
Năm Ất Mùi
Ngày- Kỷ Tỵ
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Giáp Thân / Ất Mùi
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Tân Hợi, Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Nguy (Thái Âm) — Xấu
Kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 9/1955
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 115/7 | 216 | 317 | 418 | |||
| 519 | 620 | 721 | 822 | 923 | 1024 | 1125 |
| 1226 | 1327 | 1428 | 1529 | 161/8 | 172 | 183 |
| 194 | 205 | 216 | 227 | 238 | 249 | 2510 |
| 2611 | 2712 | 2813 | 2914 | 3015/8 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/9/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 9 năm 1955 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Ất Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thân.
Ngày 5/9/1955 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Nguy. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/1955 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)