Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 2069
Thứ Năm, 5/9/2069 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Kỷ Sửu — ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân.
5/9/2069
DƯƠNG LỊCH5Thứ Năm
Tháng 9/2069
Tháng 9/2069
ÂM LỊCH20Tháng Bảy (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Mậu Thìn
Nạp âm- Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Kỷ Sửu
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Canh Tuất, Bính Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Lịch tháng 9/2069
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 116 | ||||||
| 217 | 318 | 419 | 520 | 621 | 722 | 823 |
| 924 | 1025 | 1126 | 1227 | 1328 | 1429 | 151/8 |
| 162 | 173 | 184 | 195 | 206 | 217 | 228 |
| 239 | 2410 | 2511 | 2612 | 2713 | 2814 | 2915/8 |
| 3016 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/9/2069 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 9 năm 2069 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân.
Ngày 5/9/2069 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/2069 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)