Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 7 năm 2005

Thứ Tư, 6/7/2005 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Ất Dậu — ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi.

6/7/2005
DƯƠNG LỊCH6Thứ Tư
Tháng 7/2005
ÂM LỊCH1Tháng Sáu (đủ)
Năm Ất Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Mão
Nạp âm
Tùng Bách Mộc
Tháng / Năm
Quý Mùi / Ất Dậu
Tiết khí
Hạ chí — giữa mùa hè
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Đại Thời, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Văn khấn cho ngày này

Ngày 6/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 6/7 →

Lịch tháng 7/2005

T2T3T4T5T6T7CN
125226327
42852961/6728394105
116127138149151016111712
181319142015/62116221723182419
2520262127222823292430253126

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/7/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 7 năm 2005 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi.
Ngày 6/7/2005 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Bích. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 6/7/2005 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)