Đại Cát

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 2005

Thứ Sáu, 8/7/2005 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu năm Ất Dậu — ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi.

8/7/2005
DƯƠNG LỊCH8Thứ Sáu
Tháng 7/2005
ÂM LỊCH3Tháng Sáu (đủ)
Năm Ất Dậu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Tỵ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Quý Mùi / Ất Dậu
Tiết khí
Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 8/7 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 8/7 →

Lịch tháng 7/2005

T2T3T4T5T6T7CN
125226327
42852961/6728394105
116127138149151016111712
181319142015/62116221723182419
2520262127222823292430253126

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 8/7/2005 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 7 năm 2005 dương lịch là ngày 3 tháng Sáu năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mùi.
Ngày 8/7/2005 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Lâu. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/7/2005 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)