Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 8 năm 1971

Thứ Sáu, 6/8/1971 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Tân Hợi — ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi.

6/8/1971
DƯƠNG LỊCH6Thứ Sáu
Tháng 8/1971
ÂM LỊCH16Tháng Sáu (đủ)
Năm Tân Hợi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Ất Mùi / Tân Hợi
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tứ Phế, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Cang (Kim) — Xấu

Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 8/1971

T2T3T4T5T6T7CN
111
212313414515/6616717818
919102011211222132314241525
16261727182819292030211/7222
233244255266277288299
30103111

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/8/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 8 năm 1971 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Tân Hợi âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Ất Mùi.
Ngày 6/8/1971 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Định, sao Cang. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/8/1971 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)