Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1983
Thứ Ba, 6/9/1983 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Quý Hợi — ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân.
6/9/1983
DƯƠNG LỊCH6Thứ Ba
Tháng 9/1983
Tháng 9/1983
ÂM LỊCH29Tháng Bảy (thiếu)
Năm Quý Hợi
Năm Quý Hợi
Ngày- Đinh Dậu
Nạp âm- Sơn Hạ Hỏa
Tháng / Năm- Canh Thân / Quý Hợi
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong, Dương Công Kỵ.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 6/9 năm xưa
- 14096/9/1409, quân Minh giao chiến với quân Hậu Trần ở cửa
Lịch tháng 9/1983
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 124 | 225 | 326 | 427 | |||
| 528 | 629 | 71/8 | 82 | 93 | 104 | 115 |
| 126 | 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 |
| 1913 | 2014 | 2115/8 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 |
| 2620 | 2721 | 2822 | 2923 | 3024 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/9/1983 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 9 năm 1983 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Quý Hợi âm lịch, tức ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân.
Ngày 6/9/1983 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Nhận người, Khai trương, Lập hợp đồng, Nhập tài.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/1983 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)