Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1905
Thứ Bảy, 7/1/1905 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Giáp Thìn — ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu.
7/1/1905
DƯƠNG LỊCH7Thứ Bảy
Tháng 1/1905
Tháng 1/1905
ÂM LỊCH2Tháng Chạp (thiếu)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Bính Ngọ
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Đinh Sửu / Giáp Thìn
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Mậu Tý, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 1/1905
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | ||||||
| 227 | 328 | 429 | 530 | 61/12 | 72 | 83 |
| 94 | 105 | 116 | 127 | 138 | 149 | 1510 |
| 1611 | 1712 | 1813 | 1914 | 2015/12 | 2116 | 2217 |
| 2318 | 2419 | 2520 | 2621 | 2722 | 2823 | 2924 |
| 3025 | 3126 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/1/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 1 năm 1905 dương lịch là ngày 2 tháng Chạp năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu.
Ngày 7/1/1905 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Chấp, sao Vị. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/1/1905 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)