Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 11 năm 1957

Thứ Năm, 7/11/1957 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Đinh Dậu — ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất.

7/11/1957
DƯƠNG LỊCH7Thứ Năm
Tháng 11/1957
ÂM LỊCH16Tháng Chín (thiếu)
Năm Đinh Dậu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Mùi
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm
Canh Tuất / Đinh Dậu
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Minh Đường

Ngày 7/11 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 7/11 →

Lịch tháng 11/1957

T2T3T4T5T6T7CN
110211312
413514615/97168179181019
1120122113221423152416251726
182719282029211/10222233244
2552662772882993010

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/11/1957 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 11 năm 1957 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Đinh Dậu âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Canh Tuất.
Ngày 7/11/1957 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Tỉnh. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Nhập học, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 7/11/1957 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)