Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1979

Thứ Tư, 7/3/1979 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Kỷ Mùi — ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão.

7/3/1979
DƯƠNG LỊCH7Thứ Tư
Tháng 3/1979
ÂM LỊCH10Tháng Hai (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Ngày xấu · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Quý Dậu
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm
Đinh Mão / Kỷ Mùi
Tiết khí
Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung
Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Hạ hạ: Đại Hung, kỵ mọi việc. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Yếm, Tai Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Phá

Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 7/3 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 7/3 →

Lịch tháng 3/1979

T2T3T4T5T6T7CN
14253647
586971081191210131114
1215/2131614171518161917201821
1922202321242225232624272528
26292730281/3292303314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/3/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 3 năm 1979 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão.
Ngày 7/3/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Chẩn. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/3/1979 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)