Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1979
Thứ Sáu, 9/3/1979 dương lịch là ngày 12 tháng Hai năm Kỷ Mùi — ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão.
9/3/1979
DƯƠNG LỊCH9Thứ Sáu
Tháng 3/1979
Tháng 3/1979
ÂM LỊCH12Tháng Hai (đủ)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Ất Hợi
Nạp âm- Sơn Đầu Hỏa
Tháng / Năm- Đinh Mão / Kỷ Mùi
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ. Sao xấu: Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thành
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 9/3 năm xưa
- 19459-3-1945 :Nhật đảo chính lật đổ Pháp trên toàn Đông Dương.
- 1945Trước cuộc đảo chính Nhật - Pháp (9-3-1945), cơ sở quần chúng đã chuẩn bị đón thời cơ khởi nghĩa.
- 1945Nhận thấy trước mâu thuẫn Nhật – Pháp tất yếu sẽ dẫn đến hành động quyết liệt hất cẳng nhau và căn cứ vào thái độ chuẩn bị đảo chính của phát xít Nhật, tối ngày 9-3-1945, Ban Thường vụ mở rộng của Trung ương Đảng được triệu tập khẩn cấp họp tại Đình Bảng (Từ Sơn, Bắc Ninh) dưới sự chủ tọa của Tổng Bí thư Trường Chinh.
- 1968Ngày 9-3-1968, Giônxơn cách chức Oétmôlen chỉ huy quân Mỹ ở miền Nam Việt Nam, đưa Abraham thay thế.
Lịch tháng 3/1979
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | 25 | 36 | 47 | |||
| 58 | 69 | 710 | 811 | 912 | 1013 | 1114 |
| 1215/2 | 1316 | 1417 | 1518 | 1619 | 1720 | 1821 |
| 1922 | 2023 | 2124 | 2225 | 2326 | 2427 | 2528 |
| 2629 | 2730 | 281/3 | 292 | 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/3/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 3 năm 1979 dương lịch là ngày 12 tháng Hai năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão.
Ngày 9/3/1979 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thành, sao Cang. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhậm chức. Không nên: Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/3/1979 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)