Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 2088
Thứ Sáu, 7/5/2088 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Mậu Thân — ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ.
7/5/2088
DƯƠNG LỊCH7Thứ Sáu
Tháng 5/2088
Tháng 5/2088
ÂM LỊCH17Tháng Tư (đủ)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Đinh Tỵ / Mậu Thân
Tiết khí- Lập hạ — bắt đầu mùa hè
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Cang (Kim) — Xấu
Mọi việc cần thận trọng, không nên làm liều. Kỵ cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 7/5 năm xưa
- 195413-3 đến 7-5-1954 :Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ.
- 195407-05-1954: CHIẾN THẮNG ĐIỆN BIÊN PHỦ
- 195417h30 ngày 7/5/1954 , những trận pháo kích của bộ đội ta nhắm thẳng vào sở chỉ huy địch.
Lịch tháng 5/2088
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | 212 | |||||
| 313 | 414 | 515/4 | 616 | 717 | 818 | 919 |
| 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 | 1626 |
| 1727 | 1828 | 1929 | 2030 | 211/4N | 222 | 233 |
| 244 | 255 | 266 | 277 | 288 | 299 | 3010 |
| 3111 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/5/2088 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 5 năm 2088 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 7/5/2088 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Mãn, sao Cang. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/5/2088 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)