Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2048

Thứ Sáu, 7/8/2048 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Mậu Thìn — ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi.

7/8/2048
DƯƠNG LỊCH7Thứ Sáu
Tháng 8/2048
ÂM LỊCH28Tháng Sáu (đủ)
Năm Mậu Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Dậu
Nạp âm
Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm
Kỷ Mùi / Mậu Thìn
Tiết khí
Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung
Tân Mão, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời, Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Lịch tháng 8/2048

T2T3T4T5T6T7CN
122223
324425526627728829930
101/7112123134145156167
17818919102011211222132314
2415/7251626172718281929203021
3122

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/8/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 8 năm 2048 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 7/8/2048 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Lâu. Nên: Yến tiệc, Tắm gội, Cắt tóc, Dọn dẹp nhà, Trang điểm, Cắt móng. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 7/8/2048 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)