Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 2048
Chủ Nhật, 9/8/2048 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Mậu Thìn — ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi.
9/8/2048
DƯƠNG LỊCH9Chủ Nhật
Tháng 8/2048
Tháng 8/2048
ÂM LỊCH30Tháng Sáu (đủ)
Năm Mậu Thìn
Năm Mậu Thìn
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Kỷ Mùi / Mậu Thìn
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bình
Tốt cho mọi việc.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Lịch tháng 8/2048
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122 | 223 | |||||
| 324 | 425 | 526 | 627 | 728 | 829 | 930 |
| 101/7 | 112 | 123 | 134 | 145 | 156 | 167 |
| 178 | 189 | 1910 | 2011 | 2112 | 2213 | 2314 |
| 2415/7 | 2516 | 2617 | 2718 | 2819 | 2920 | 3021 |
| 3122 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/8/2048 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 8 năm 2048 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Mậu Thìn âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 9/8/2048 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bình, sao Mão. Nên: Sửa đường, Sửa tường, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/8/2048 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)