Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 1956
Thứ Sáu, 7/9/1956 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Bính Thân — ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu.
7/9/1956
DƯƠNG LỊCH7Thứ Sáu
Tháng 9/1956
Tháng 9/1956
ÂM LỊCH3Tháng Tám (thiếu)
Năm Bính Thân
Năm Bính Thân
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Đinh Dậu / Bính Thân
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Chấp
Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 7/9 năm xưa
- 18597 tháng 9 năm 1859, nhận được viện quân từ Pháp sang,
Lịch tháng 9/1956
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 127 | 228 | |||||
| 329 | 430 | 51/8 | 62 | 73 | 84 | 95 |
| 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 | 1511 | 1612 |
| 1713 | 1814 | 1915/8 | 2016 | 2117 | 2218 | 2319 |
| 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/9/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 9 năm 1956 dương lịch là ngày 3 tháng Tám năm Bính Thân âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu.
Ngày 7/9/1956 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Chấp, sao Lâu. Nên: Yến tiệc, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/1956 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)