Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 1943
Thứ Sáu, 8/1/1943 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ — ngày Bính Dần, tháng Quý Sửu.
8/1/1943
DƯƠNG LỊCH8Thứ Sáu
Tháng 1/1943
Tháng 1/1943
ÂM LỊCH3Tháng Chạp (đủ)
Năm Nhâm Ngọ
Năm Nhâm Ngọ
Ngày- Bính Dần
Nạp âm- Lô Trung Hỏa
Tháng / Năm- Quý Sửu / Nhâm Ngọ
Tiết khí- Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung- Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Kim Quỹ
Ngày 8/1 năm xưa
- 1077Ngày 11 tháng chạp (âl), năm Bính Thìn (8-1-1077) tướng Tống là Quách Quỳ từ Tư Minh, Bằng Tường kéo đại quân qua cửa Nam Quan tiến về phía Giáp Khẩu.
- 18778-1-1877 :Tổng thống Pháp ra sắc lệnh chính thức thành lập thành phố Sài Gòn.
- 19758-12-1974 đến 8-1-1975 :Bộ Chính trị Ban chấp hành Trung ương họp hội nghị mở rộng và Nghị quyết lịch sử về “Kế hoạch chiến lược 2 năm 1975-1976”.
Lịch tháng 1/1943
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | ||||
| 428 | 529 | 61/12 | 72 | 83 | 94 | 105 |
| 116 | 127 | 138 | 149 | 1510 | 1611 | 1712 |
| 1813 | 1914 | 2015/12 | 2116 | 2217 | 2318 | 2419 |
| 2520 | 2621 | 2722 | 2823 | 2924 | 3025 | 3126 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/1/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 1 năm 1943 dương lịch là ngày 3 tháng Chạp năm Nhâm Ngọ âm lịch, tức ngày Bính Dần, tháng Quý Sửu.
Ngày 8/1/1943 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Tắm gội, Dọn dẹp nhà, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/1/1943 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)