Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2079
Chủ Nhật, 8/10/2079 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Kỷ Hợi — ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất.
8/10/2079
DƯƠNG LỊCH8Chủ Nhật
Tháng 10/2079
Tháng 10/2079
ÂM LỊCH14Tháng Chín (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Kỷ Hợi
Tiết khí- Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 8/10 năm xưa
- 197430-9 đến 8-10-1974 :Hội nghị BCTBCHTƯ Đảng họp quyết định phương án hòan thành sự nghiệp giải phóng miền Nam trong 2 năm 1975-1976.
- 1974Trên cơ sở Nghị quyết của của họp (từ 30-9 đến 8-10-1974) trong Hội nghị lần này, BCT đã kết luận rằng chúng ta đang đứng trước thời cơ lớn, có đầy đủ các điều kiện về quân sự và chính trị để hoaøn thành cách mạng dân chủ nhân dân ở miền Nam, tiến tới hòa bình thống nhất đất nước.
Lịch tháng 10/2079
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | ||||||
| 28 | 39 | 410 | 511 | 612 | 713 | 814 |
| 915/9 | 1016 | 1117 | 1218 | 1319 | 1420 | 1521 |
| 1622 | 1723 | 1824 | 1925 | 2026 | 2127 | 2228 |
| 2329 | 2430 | 251/10 | 262 | 273 | 284 | 295 |
| 306 | 317 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/10/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 10 năm 2079 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất.
Ngày 8/10/2079 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Nguy, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Chữa bệnh, Nhậm chức. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 8/10/2079 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)